| Thành phần | Niken, Coban, Molypden, Nhôm |
|---|---|
| Độ chọn lọc phản ứng | 95-98% |
| Hình dạng | Hình cầu |
| Kích thước | 1-3mm |
| Kích thước lỗ chân lông | 0,3-0,5Nm |
| Mật độ | 0,54G/cm3 |
|---|---|
| Vật liệu mang | nhôm |
| Độ tinh khiết | ≥99% |
| Kích thước hạt | 2,2-2,6mm |
| Độ hòa tan | Không hòa tan trong nước |
| Mật độ | 0,55G/cm3 |
|---|---|
| Độ hòa tan | Không hòa tan trong nước |
| Độ tinh khiết | ≥ 98% |
| Ứng dụng | Chất xúc tác cho phản ứng hydro hóa 2-ethylanthraquinone |
| Lưu trữ | Bảo quản nơi khô ráo |
| Kích thước hạt | 2,2-2,6mm |
|---|---|
| Độ tinh khiết | ≥99% |
| Lưu trữ | Bảo quản nơi khô ráo |
| Độ hòa tan | Không hòa tan trong nước |
| diện tích bề mặt cụ thể | ≥850 M2/g |
| Độ tinh khiết | ≥99% |
|---|---|
| Vật liệu mang | nhôm |
| Kích thước hạt | 2,2-2,6mm |
| Ứng dụng | Chất xúc tác cho quá trình hydro hóa 2-ethylanthraquinone |
| Độ hòa tan | Không hòa tan trong nước |
| Lưu trữ | Bảo quản nơi khô ráo |
|---|---|
| Mật độ | 0,55G/cm3 |
| Độ tinh khiết | ≥ 98% |
| Ứng dụng | Chất xúc tác cho phản ứng hydro hóa 2-ethylanthraquinone |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
|---|---|
| Độ hòa tan | Không hòa tan trong nước |
| Ứng dụng | Chất xúc tác cho phản ứng hydro hóa 2-ethylanthraquinone |
| Lưu trữ | Bảo quản nơi khô ráo |
| Độ tinh khiết | ≥ 98% |
| Độ hòa tan | Không hòa tan trong nước |
|---|---|
| Purity | ≥99% |
| Particle Size | 2.2-2.6mm |
| Carrier Material | Alumina |
| Specific Surface Area | ≥850 M2/g |
| Mật độ | 1,25g/cm3 |
|---|---|
| Độ hòa tan | Không hòa tan trong nước |
| Lưu trữ | Lưu trữ ở nơi lạnh, khô |
| Độ tinh khiết | ≥ 98% |
| Thời gian sử dụng | 2 năm |
| Độ hòa tan | Không hòa tan trong nước |
|---|---|
| Ứng dụng | Chất xúc tác cho phản ứng hydro hóa 2-ethylanthraquinone |
| Lưu trữ | Bảo quản nơi khô ráo |
| Độ tinh khiết | ≥ 98% |
| Mật độ | 1.27 g/cm3 |