products
Tôi trò chuyện trực tuyến bây giờ
Người liên hệ : Bai Peng
Số điện thoại : +8618254266810
Kewords [ hydrogenation catalyst ] trận đấu 192 các sản phẩm.
Chất xúc tác hydro hóa palladium chọn lọc hoạt động C3 kích thước đồng bộ 30-35.C chất xúc tác h2 pd

Chất xúc tác hydro hóa palladium chọn lọc hoạt động C3 kích thước đồng bộ 30-35.C chất xúc tác h2 pd

Loại chất xúc tác Chất xúc tác kim loại được hỗ trợ
Kích thước hạt Phân bố kích thước hạt hẹp
Hình dạng Hình cầu
Hoạt động Hoạt động cao cho quá trình hydro hóa C3
Kim loại hoạt động Paladi (Pd)
Alumina chất xúc tác hydro hóa chọn lọc 80% chọn lọc 60-100.C Nhiệt độ hoạt động Ngành công nghiệp hóa học

Alumina chất xúc tác hydro hóa chọn lọc 80% chọn lọc 60-100.C Nhiệt độ hoạt động Ngành công nghiệp hóa học

Tài liệu hỗ trợ nhôm
Kim loại hoạt động Palladi
Nhiệt độ hoạt động 60-100°C
Hình dạng Hình cầu
Kích thước hạt 3-4,5mm
Năng lượng của chất xúc tác thủy tri hóa kim loại quý áp suất cao / 1-10 MPa chất xúc tác h2

Năng lượng của chất xúc tác thủy tri hóa kim loại quý áp suất cao / 1-10 MPa chất xúc tác h2

mật độ lớn 0,65-0,75G/cm3
Tài liệu hỗ trợ Nhôm oxit hoặc Silica-nhôm oxit
thành phần hoạt động Pd, Pt, Ni, Hoặc Co
Tuổi thọ chất xúc tác ≥ 3 năm
Kích thước hạt 1,5-3,0mm
Không hòa tan trong nước 2-Ethylanthraquinone Hydrogenation Catalyst với mật độ 0,55 G/cm3

Không hòa tan trong nước 2-Ethylanthraquinone Hydrogenation Catalyst với mật độ 0,55 G/cm3

Độ hòa tan Không hòa tan trong nước
Mật độ 0,55G/cm3
Ứng dụng Chất xúc tác cho phản ứng hydro hóa 2-ethylanthraquinone
Thời gian sử dụng 2 năm
Lưu trữ Bảo quản nơi khô ráo
1.5-3.0 mm Máy xúc tác hydro hóa màu xám hoặc đen với 30-80 Å lỗ

1.5-3.0 mm Máy xúc tác hydro hóa màu xám hoặc đen với 30-80 Å lỗ

Sự xuất hiện Hạt hình trụ màu xám hoặc đen
Nhiệt độ hoạt động 150-250°C
Độ chọn lọc của hydro hóa ≥ 95%
Tuổi thọ chất xúc tác ≥ 3 năm
Đang tải thành phần hoạt động ≥ 2% khối lượng
Các chất xúc tác C4/C5 Nickel Hydrogenation hỗ trợ bằng nhôm ≥ 0,35 ML/G Volume lỗ

Các chất xúc tác C4/C5 Nickel Hydrogenation hỗ trợ bằng nhôm ≥ 0,35 ML/G Volume lỗ

Tài liệu hỗ trợ Nhôm oxit hoặc Silica-nhôm oxit
thể tích lỗ rỗng ≥ 0,35ml/g
mật độ lớn 0,65-0,75G/cm3
Nội dung tài liệu hỗ trợ ≥ 90% khối lượng
Độ chọn lọc của hydro hóa ≥ 95%
Xác định chất xúc tác hydro hóa 0,55 G/Cm3 Mật độ không hòa tan trong nước

Xác định chất xúc tác hydro hóa 0,55 G/Cm3 Mật độ không hòa tan trong nước

Mật độ 0,55G/cm3
Ứng dụng Chất xúc tác cho phản ứng hydro hóa 2-ethylanthraquinone
Độ hòa tan Không hòa tan trong nước
Thời gian sử dụng 2 năm
Độ tinh khiết ≥ 98%
Chọn lọc Công nghiệp chất xúc tác hydro hóa 150M2/g-200M2/g Spherical Palladium Catalyst

Chọn lọc Công nghiệp chất xúc tác hydro hóa 150M2/g-200M2/g Spherical Palladium Catalyst

Hình dạng Hình cầu
diện tích bề mặt 150-200 M2/g
thể tích lỗ rỗng 00,85-0,95 Cm3/g
tính chọn lọc 80%
NGÀNH CÔNG NGHIỆP công nghiệp hóa chất
Các chất xúc tác hydro hóa C2 có tính chọn lọc cao với khả năng tái sử dụng và tính chọn lọc 80% 3,5MPa

Các chất xúc tác hydro hóa C2 có tính chọn lọc cao với khả năng tái sử dụng và tính chọn lọc 80% 3,5MPa

NGÀNH CÔNG NGHIỆP công nghiệp hóa chất
Áp lực 3,5Mpa
Kim loại hoạt động Palladi
khả năng tái sử dụng Vâng
tính chọn lọc 80%
2-Ethylanthraquinone Hydrogenation Catalyst Độ tinh khiết ≥98% mật độ ≥0.55 G/cm3

2-Ethylanthraquinone Hydrogenation Catalyst Độ tinh khiết ≥98% mật độ ≥0.55 G/cm3

Độ tinh khiết ≥ 98%
Độ hòa tan Không hòa tan trong nước
Thời gian sử dụng 2 năm
Mật độ 0,55G/cm3
Lưu trữ Bảo quản nơi khô ráo
< Previous 5 6 7 8 9 Next > Last Total 20 page