| Hình dạng | Hình cầu |
|---|---|
| Kích thước lỗ chân lông | Phân bố kích thước lỗ chân lông đồng đều |
| Hoạt động | Hoạt động cao cho quá trình hydro hóa C3 |
| diện tích bề mặt | Diện tích bề mặt cao cho hoạt động xúc tác hiệu quả |
| Ứng dụng | Hydro hóa chọn lọc các hydrocarbon C3 |
| Tuổi thọ chất xúc tác | ≥ 3 năm |
|---|---|
| thành phần hoạt động | Pd, Pt, Ni, Hoặc Co |
| Kích thước hạt | 1,5-3,0mm |
| Độ chọn lọc của hydro hóa | ≥ 95% |
| thể tích lỗ rỗng | ≥ 0,35ml/g |
| diện tích bề mặt | ≥ 150 M2/g |
|---|---|
| Nội dung tài liệu hỗ trợ | ≥ 90% khối lượng |
| thành phần hoạt động | Pd, Pt, Ni, Hoặc Co |
| Độ chọn lọc của hydro hóa | ≥ 95% |
| Áp lực vận hành | 1-10 MPa |
| thể tích lỗ rỗng | 0,3-0,5 cm3/g |
|---|---|
| Kích thước hạt | 1-3mm |
| Ứng dụng | Hydro hóa chọn lọc các hydrocarbon C8/C9 |
| Khả năng tái tạo | Tốt lắm. |
| Ổn định nhiệt | Cao |
| Tuổi thọ chất xúc tác | ≥ 3 năm |
|---|---|
| Sự xuất hiện | Hạt hình trụ màu xám hoặc đen |
| Áp lực vận hành | 1-10 MPa |
| Kích thước hạt | 1,5-3,0mm |
| thành phần hoạt động | Pd, Pt, Ni, Hoặc Co |
| diện tích bề mặt | 100-200 M2/g |
|---|---|
| thành phần hoạt động | Paladi (Pd) |
| thể tích lỗ rỗng | 0,3-0,5 cm3/g |
| Ứng dụng | Hydro hóa chọn lọc các hydrocarbon C8/C9 |
| Kích thước hạt | 1-3mm |
| Tài liệu hỗ trợ | Nhôm Oxit (Al2O3) |
|---|---|
| Sự ổn định | Độ ổn định tuyệt vời trong điều kiện khắc nghiệt |
| diện tích bề mặt | Diện tích bề mặt cao cho hoạt động xúc tác hiệu quả |
| Loại chất xúc tác | Chất xúc tác kim loại được hỗ trợ |
| Kích thước hạt | Phân bố kích thước hạt hẹp |
| Tài liệu hỗ trợ | Nhôm oxit hoặc Silica-nhôm oxit |
|---|---|
| Tuổi thọ chất xúc tác | ≥ 3 năm |
| Đường kính lỗ rỗng | 30-80 Å |
| thể tích lỗ rỗng | ≥ 0,35ml/g |
| thành phần hoạt động | Pd, Pt, Ni, Hoặc Co |
| Sự xuất hiện | Hạt hình trụ màu xám hoặc đen |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 150-250°C |
| Độ chọn lọc của hydro hóa | ≥ 95% |
| Tuổi thọ chất xúc tác | ≥ 3 năm |
| Đang tải thành phần hoạt động | ≥ 2% khối lượng |
| Kích thước hạt | 1-3mm |
|---|---|
| Sự xuất hiện | Màu xám đậm đến đen |
| diện tích bề mặt | 100-200 M2/g |
| thành phần hoạt động | Paladi (Pd) |
| Ứng dụng | Hydro hóa chọn lọc các hydrocarbon C8/C9 |