products
Tôi trò chuyện trực tuyến bây giờ
Người liên hệ : Bai Peng
Số điện thoại : +8618254266810
Kewords [ chemical catalyst ] trận đấu 293 các sản phẩm.
0.55 G/Cm3 chất xúc tác hydro hóa với độ tinh khiết ≥ 98%

0.55 G/Cm3 chất xúc tác hydro hóa với độ tinh khiết ≥ 98%

Mật độ 0,55G/cm3
Độ tinh khiết ≥ 98%
Thời gian sử dụng 2 năm
Lưu trữ Bảo quản nơi khô ráo
Ứng dụng Chất xúc tác cho phản ứng hydro hóa 2-ethylanthraquinone
Propane Dehydrogenation Catalyst KMP-100 1.6mm~1.8mm Bóng đen

Propane Dehydrogenation Catalyst KMP-100 1.6mm~1.8mm Bóng đen

mật độ lớn 0,62G/cm3
diện tích bề mặt 100 M2/g
Kích thước 1,6mm
Nhiệt độ hoạt động 550-650°C
Tải chất xúc tác 0,63Kg/m3
2-Ethylanthraquinone Hydrogenation Catalyst được hỗ trợ bởi Alumina Carrier 2.2-2.6mm

2-Ethylanthraquinone Hydrogenation Catalyst được hỗ trợ bởi Alumina Carrier 2.2-2.6mm

Kích thước hạt 2,2-2,6mm
Lưu trữ Bảo quản nơi khô ráo
Vật liệu mang nhôm
Độ tinh khiết ≥99%
Ứng dụng Chất xúc tác cho quá trình hydro hóa 2-ethylanthraquinone
Cu Zno Al2o3 chất xúc tác Các nhóm hydroxyl trên chất chứa nhôm với khối lượng lỗ chân lông 0,8-1,2 Cm3/G

Cu Zno Al2o3 chất xúc tác Các nhóm hydroxyl trên chất chứa nhôm với khối lượng lỗ chân lông 0,8-1,2 Cm3/G

Kích thước hạt 2mm
Nhóm Hydroxyl Bề Mặt Nồng độ cao của các nhóm hydroxyl bề mặt
Ứng dụng Chất xúc tác cho quá trình tách hydro của ankan mạch dài
thể tích lỗ rỗng 0,8-1,2 cm3/g
mật độ lớn 0,3-0,4G/cm3
550-650.C chất xúc tác bạch kim 20 Nm 1,6 mm cho năng suất và hiệu quả Bạch kim trên chất xúc tác nhôm

550-650.C chất xúc tác bạch kim 20 Nm 1,6 mm cho năng suất và hiệu quả Bạch kim trên chất xúc tác nhôm

Tải chất xúc tác 0,63Kg/m3
Loại sản phẩm Chất xúc tác
Kích thước lỗ chân lông 20nm
Vật liệu bạch kim
Tuổi thọ 3-4 năm
20 Nm Advanced Platinum Catalyst Pellets cho các ứng dụng công nghiệp

20 Nm Advanced Platinum Catalyst Pellets cho các ứng dụng công nghiệp

Ứng dụng Ngành công nghiệp hóa dầu
Loại sản phẩm Chất xúc tác
Vật liệu bạch kim
Kích thước lỗ chân lông 20nm
Tải chất xúc tác 0,63Kg/m3
Hàm lượng thành phần hoạt tính C4/C5 Các chất xúc tác hydro hóa trong các hạt hình trụ màu xám hoặc đen

Hàm lượng thành phần hoạt tính C4/C5 Các chất xúc tác hydro hóa trong các hạt hình trụ màu xám hoặc đen

Tài liệu hỗ trợ Nhôm oxit hoặc Silica-nhôm oxit
Tuổi thọ chất xúc tác ≥ 3 năm
Đường kính lỗ rỗng 30-80 Å
thể tích lỗ rỗng ≥ 0,35ml/g
thành phần hoạt động Pd, Pt, Ni, Hoặc Co
30-80 \u00c5 Xốp Pd/Pt/Ni Bột chất xúc tác hydro hóa chịu áp suất 1-10 MPa

30-80 \u00c5 Xốp Pd/Pt/Ni Bột chất xúc tác hydro hóa chịu áp suất 1-10 MPa

Đường kính lỗ rỗng 30-80 Å
Áp lực vận hành 1-10 MPa
Đang tải thành phần hoạt động ≥ 2% khối lượng
Tài liệu hỗ trợ Nhôm oxit hoặc Silica-nhôm oxit
thể tích lỗ rỗng ≥ 0,35ml/g
Khu vực bề mặt hình cầu chất xúc tác hydro hóa H2 cho chế biến xăng nứt

Khu vực bề mặt hình cầu chất xúc tác hydro hóa H2 cho chế biến xăng nứt

Chất xúc tác cuộc sống 2-3 năm
Độ chọn lọc phản ứng 95-98%
Ứng dụng Hydro hóa xăng bị nứt
Kích thước lỗ chân lông 0,3-0,5Nm
mật độ lớn 0,7-0,9 G/cm3
Xác định chất xúc tác h2 xăng với khả năng chọn lọc phản ứng tuyệt vời 0,3 Nm-0,5 Nm

Xác định chất xúc tác h2 xăng với khả năng chọn lọc phản ứng tuyệt vời 0,3 Nm-0,5 Nm

Kích thước 1-3mm
Độ chọn lọc phản ứng 95-98%
Kích thước lỗ chân lông 0,3-0,5Nm
Chất xúc tác cuộc sống 2-3 năm
Ứng dụng Hydro hóa xăng bị nứt
< Previous 9 10 11 12 13 Next > Last Total 30 page